VNM — Individual Results

Vietnam

Contestant Persistency

Each edition is one column of dots, one dot per contestant from Vietnam in that year. Lines connect repeated participations of the same contestant.

Loading chart...

Year Contestant RankRnk % AwardAwd PointsPts P1 P2 P3 P4 P5 P6
2025 Trong Khai Vo 8 98.9% G 38 7 7 7 7 7 3
2025 Minh Hoang Tran 27 95.9% G 35 7 7 7 7 7 0
2025 Dang Dung Nguyen 73 88.6% S 34 7 7 6 7 7 0
2025 Dinh Tung Nguyen 91 85.7% S 31 7 7 7 7 3 0
2025 Phan Duc Man Le 148 76.7% S 28 7 7 0 7 7 0
2025 Thanh Xuan Truong 243 61.6% B 22 5 7 0 7 3 0
2024 Duy Tran 100 83.7% S 24 7 7 2 7 1 0
2024 Minh Hoang Tran 125 79.6% S 23 7 7 0 7 0 2
2024 Dang Dung Nguyen 182 70.3% B 21 7 7 0 7 0 0
2024 Tran Minh Duc Pham 182 70.3% B 21 6 1 0 7 7 0
2024 Van Hoang Nguyen 252 58.8% B 17 7 2 0 7 0 1
2024 Duc Anh Ta 413 32.4% HM 12 2 2 0 7 0 1
2023 Viet Hung Pham 12 98.2% G 37 7 7 6 7 7 3
2023 An Thinh Nguyen 28 95.6% G 35 7 7 5 7 7 2
2023 Tuan Dung Hoang 55 91.3% S 31 7 7 7 7 3 0
2023 Dinh Kien Nguyen 82 86.9% S 29 7 7 1 7 7 0
2023 Dinh Toan Khuc 145 76.7% B 24 7 7 1 7 2 0
2023 Nguyen Thanh Danh Tran 145 76.7% B 24 7 7 1 7 2 0
2022 Quy Dang Ngo 1 100% G 42 7 7 7 7 7 7
2022 Viet Hung Pham 14 97.8% G 39 6 7 7 7 5 7
2022 Hoang Son Pham 84 85.9% S 30 7 7 1 7 7 1
2022 Dai Duong Nguyen 112 81.2% S 29 7 7 1 7 7 0
2022 Tien Nguyen Hoang 146 75.4% B 28 6 7 1 7 7 0
2022 Ngoc Binh Vu 146 75.4% B 28 7 7 2 7 5 0
2021 Bach Khoa Do 10 98.6% G 35 7 7 7 7 7 0
2021 Vu Tung Lam Dinh 105 83.2% S 21 7 0 7 7 0 0
2021 Tuan Nghia Truong 105 83.2% S 21 7 0 7 7 0 0
2021 Ngoc Binh Vu 164 73.7% B 17 7 0 1 7 2 0
2021 Huu An Phan 167 73.2% B 16 7 0 1 7 1 0
2021 Huynh Tuan Kiet Phan 180 71.1% B 15 7 0 1 7 0 0
2020 Quy Dang Ngo 4 99.5% G 36 7 7 7 7 7 1
2020 Tuan Nghia Truong 34 94.6% G 32 7 7 7 4 7 0
2020 Mac Nam Trung Nguyen 86 86.2% S 28 7 7 0 7 7 0
2020 Thi Thanh Chu 162 73.9% B 23 7 1 0 7 7 1
2020 Nhat Minh Tran 162 73.9% B 23 7 2 0 7 7 0
2020 Vu Tung Lam Dinh 419 32.1% HM 8 7 0 0 0 1 0
2019 Nguyen Nguyen 28 95.7% G 34 7 6 1 6 7 7
2019 Thuan Hung Nguyen 41 93.6% G 32 6 6 0 6 7 7
2019 Minh Duc Phan 65 89.7% S 28 7 6 1 7 7 0
2019 Duc Vinh Vu 65 89.7% S 28 6 7 1 7 7 0
2019 Tung Duong Vuong 65 89.7% S 28 6 6 1 7 7 1
2019 Kha Nhat Long Nguyen 101 83.9% S 27 7 0 6 7 7 0
2018 Quang Bin Nguyễn 12 98.2% G 35 7 7 7 7 7 0
2018 Minh Đức Phan 61 89.9% S 29 7 7 0 7 7 1
2018 Văn Hoàn Trịnh 122 79.6% S 26 7 5 0 7 7 0
2018 Mạnh Tuấn Trương 174 70.9% B 22 7 7 0 0 6 2
2018 Việt Hoàng Trần 215 64% B 19 7 7 0 2 1 2
2018 Hoàng Việt Đỗ 250 58.1% B 17 7 7 0 2 1 0
2017 Hữu Quốc Huy Hoàng 1 100% G 35 7 7 0 7 7 7
2017 Quang Dũng Lê 14 97.9% G 28 7 7 0 7 0 7
2017 Cảnh Hoàng Nguyễn 14 97.9% G 28 7 7 0 7 7 0
2017 Nhật Duy Phan 36 94.3% G 25 7 4 0 7 7 0
2017 Nam Khánh Phạm 82 86.8% S 21 7 7 0 7 0 0
2017 Văn Quyết Đỗ 139 77.6% B 18 7 4 0 7 0 0
2016 Xuân Trung Vũ 23 96.4% G 31 7 7 0 7 7 3
2016 Vũ Quang Đào 63 89.7% S 27 7 7 0 7 4 2
2016 Nguyễn Mạnh Phạm 68 88.9% S 26 7 5 0 7 7 0
2016 Anh Dũng Hoàng 94 84.6% S 24 7 3 0 7 7 0
2016 Nhật Hoàng Lê 94 84.6% S 24 7 7 1 5 4 0
2016 Đức Tài Vũ 184 69.6% B 19 7 1 0 7 4 0
2015 Xuân Trung Vũ 8 98.8% G 34 7 7 7 7 6 0
2015 Thế Hoàn Nguyễn 10 98.4% G 31 7 5 7 7 5 0
2015 Anh Tài Hoàng 40 93.2% S 25 7 3 1 7 7 0
2015 Huy Hoàng Nguyễn 58 90.1% S 23 4 2 7 7 1 2
2015 Hải Đăng Nguyễn Tuấn 58 90.1% S 23 7 2 0 7 7 0
2015 Việt Hà Nguyễn Thị 217 62.6% B 15 3 2 1 7 2 0
2014 Hồng Quân Trần 25 95.7% G 34 7 6 7 7 7 0
2014 Tuấn Huy Phạm 28 95.2% G 32 7 7 1 7 7 3
2014 Thế Hoàn Nguyễn 40 93% G 29 7 6 7 7 2 0
2014 Đăng Hưng Hồ Quốc 124 78% S 22 7 0 7 7 1 0
2014 Thùy Dương Vương Nguyễn 124 78% S 22 7 7 1 7 0 0
2014 Huy Tùng Nguyễn 238 57.7% B 18 3 6 0 7 2 0
2013 Anh Đức Võ 23 95.8% G 34 7 4 7 7 7 2
2013 Tuấn Huy Phạm 26 95.3% G 33 7 7 5 7 7 0
2013 Thành Trung Cấn Trần 34 93.7% G 31 7 7 3 7 6 1
2013 Lê Công Đinh 46 91.5% S 30 7 7 2 7 7 0
2013 Đăng Phúc Trần 61 88.6% S 28 7 5 0 7 7 2
2013 Đỗ Kiên Hoàng 131 75.3% S 24 7 0 3 7 7 0
2012 Hải Đăng Đậu 24 95.8% G 31 7 7 3 7 7 0
2012 Phương Minh Nguyễn 52 90.7% S 27 7 7 0 6 7 0
2012 Tạ Duy Nguyễn 52 90.7% S 27 7 7 0 6 7 0
2012 Hùng Tâm Nguyễn 72 87% S 24 7 7 1 2 7 0
2012 Hoàng Bảo Linh Trần 140 74.6% B 20 7 1 0 5 7 0
2012 Quang Lâm Lê 151 72.6% B 19 7 7 0 5 0 0
2011 Lê Hữu Phước 145 74.4% B 21 7 0 0 7 7 0
2011 Đỗ Kim Tuấn 145 74.4% B 21 7 0 0 7 7 0
2011 Nguyễn Văn Quý 186 67.1% B 19 7 0 4 0 7 1
2011 Nguyễn Thành Khang 202 64.3% B 18 7 1 1 7 2 0
2011 Võ Văn Huy 222 60.8% B 17 7 0 1 7 2 0
2011 Nguyễn Văn Thế 222 60.8% B 17 7 0 2 1 7 0
2010 Nguyễn Ngọc Trung 27 95% G 28 7 7 7 7 0 0
2010 Nguyễn Kiều Hiếu 76 85.5% S 22 7 7 1 7 0 0
2010 Vũ Đình Long 106 79.7% S 21 7 7 0 7 0 0
2010 Trần Thái Hưng 106 79.7% S 21 7 7 0 7 0 0
2010 Phạm Việt Cường 106 79.7% S 21 7 7 0 7 0 0
2010 Nguyễn Minh Hiếu 151 70.9% B 20 6 7 0 7 0 0
2009 Hà Khương Duy 4 99.5% G 39 7 7 7 7 7 4
2009 Phạm Đức Hùng 37 93.6% G 33 7 7 7 7 5 0
2009 Phạm Hy Hiếu 62 89.2% S 29 7 7 1 7 7 0
2009 Nguyễn Hoàng Hải 117 79.5% S 25 7 3 1 7 7 0
2009 Tạ Đức Thành 198 65.1% B 19 2 7 0 6 4 0
2009 Nguyễn Xuân Cương 233 58.9% B 16 6 7 0 3 0 0
2008 Hoàng Đức Ý 29 94.8% G 34 7 7 7 6 0 7
2008 Lê Ngọc Anh 35 93.6% G 32 7 4 7 7 7 0
2008 Đỗ Thị Thu Thảo 57 89.5% S 29 7 7 0 7 7 1
2008 Nguyễn Phạm Đạt 116 78.5% S 23 7 1 0 7 7 1
2008 Đặng Trần Tiến Vinh 148 72.5% B 21 7 7 0 7 0 0
2008 Dương Trọng Hoàng 159 70.5% B 20 7 5 0 7 1 0
2007 Bách Đỗ Xuân 12 97.9% G 31 7 7 3 7 7 0
2007 Thái Phạm Thành 19 96.5% G 30 7 7 2 7 7 0
2007 Tùng Phạm Duy 28 94.8% G 29 7 7 1 7 7 0
2007 Sơn Lê Ngọc 40 92.5% S 28 6 7 1 7 7 0
2007 Chương Nguyễn Xuân 40 92.5% S 28 7 7 2 6 6 0
2007 Thanh Đặng Ngọc 93 82.3% S 22 7 7 1 7 0 0
2006 Mạnh Nguyễn Duy 21 96% G 29 7 1 7 7 7 0
2006 Hùng Hoàng Mạnh 27 94.8% G 28 7 1 7 6 7 0
2006 Thọ Nguyễn Xuân 76 84.9% S 22 7 0 7 7 1 0
2006 Trường Lê Nam 117 76.7% S 19 7 4 1 7 0 0
2006 Đức Đặng Bảo 132 73.7% B 18 7 0 1 7 3 0
2006 Quý Lê Hồng 189 62.3% B 15 7 0 1 6 1 0
2005 Hùng Phạm Kim 47 91% S 32 7 7 7 2 7 2
2005 Minh Trần Chiêu 53 89.9% S 31 7 7 6 2 7 2
2005 Đan Trần Trọng 57 89.1% S 30 5 7 0 7 7 4
2005 Khánh Đỗ Quốc 144 72.1% B 19 0 1 7 2 7 2
2005 Tho Trứờng Nguyễn 191 63% B 16 1 1 6 1 7 0
2005 Hùng Nguyễn Nguyễn 207 59.8% B 15 0 7 0 1 7 0
2004 Hùng Phạm Kim 12 97.7% G 37 7 7 2 7 7 7
2004 Bảo Lê Hùng Việt 16 96.9% G 36 6 7 2 7 7 7
2004 Son Nguyễn Kim 20 96.1% G 35 6 4 4 7 7 7
2004 Trứồng Nguyễn Minh 20 96.1% G 35 7 7 0 7 7 7
2004 Thinh Nguyễn Đức 81 83.5% S 27 6 2 2 7 3 7
2004 Nam Hứa Khắc 93 81.1% S 26 6 1 3 7 7 2
2003 Bảo Lê Hùng Việt 1 100% G 42 7 7 7 7 7 7
2003 Trọng Cảnh Nguyễn 1 100% G 42 7 7 7 7 7 7
2003 Dang Khoa Nguyễn 48 89.7% S 26 7 5 0 7 7 0
2003 Dang Hop Nguyễn 59 87.3% S 23 2 7 0 7 7 0
2003 Tien Viet Nguyễn 83 82.1% S 21 1 5 0 7 7 1
2003 Nhat Huy Vũ 107 76.8% B 18 2 7 0 7 1 1
2002 Gia Vinh Anh Phạm 10 98.1% G 35 7 7 7 7 7 0
2002 Ngọc Minh Vũ 10 98.1% G 35 7 7 7 7 7 0
2002 Xuân Truong Nguyễn 29 94.2% G 29 7 7 1 7 7 0
2002 Hong Viet Phạm 86 82.3% S 24 3 6 2 7 6 0
2002 Thai Khánh Hiệp Phạm 113 76.6% B 22 1 7 0 7 7 0
2002 Thanh Hoang Mai 133 72.4% B 21 7 7 1 0 6 0
2001 Ngọc Minh Vũ 21 95.8% G 33 7 4 1 7 7 7
2001 Anh Vinh Lê 46 90.5% S 28 7 7 1 7 3 3
2001 Đình Hùng Lê 54 88.8% S 26 7 5 0 7 3 4
2001 Khánh Toan Trần 73 84.8% S 23 7 7 0 7 2 0
2001 Anh Quan Nguyễn 87 81.8% S 22 7 7 0 7 1 0
2001 Hoàng Dung Nguyễn 296 37.6% HM 7 7 0 0 0 0 0
2000 Việt Loc Bùi 11 97.8% G 37 7 7 2 7 7 7
2000 Minh Hoai Nguyễn 15 97% G 35 7 7 2 6 6 7
2000 Đức Nhat Quang Đỗ 19 96.1% G 34 7 7 3 6 4 7
2000 Vu Dan Cao 40 91.5% S 29 7 7 0 6 7 2
2000 Phi Lê Nguyễn 100 78.5% S 21 7 7 3 3 1 0
2000 Việt Ha Bùi 190 59% B 13 7 3 2 0 1 0
1999 Hoàng Lê Thái 4 99.3% G 38 7 7 3 7 7 7
1999 Quang Yên Đỗ 6 98.9% G 36 7 7 1 7 7 7
1999 Bùi Mạnh Hùng 33 92.9% G 29 7 7 0 7 7 1
1999 Phạm Tran Quan 39 91.6% S 27 7 7 4 1 7 1
1999 Trần Văn Nghia 56 87.8% S 24 6 7 1 3 6 1
1999 Nguyễn Trung Tu 62 86.4% S 23 7 2 0 7 6 1
1998 Anh Vũ Việt 21 95.2% G 33 3 7 2 7 7 7
1998 Quang Yên Đỗ 49 88.5% S 29 7 0 7 7 7 1
1998 Tùng Phạm Huy 73 82.8% S 26 7 3 1 7 7 1
1998 Duong Đoàn Nhat 95 77.6% S 24 7 0 2 7 7 1
1998 Thu Hà Đào Thị 104 75.4% B 23 7 7 2 7 0 0
1998 Hoàng Lê Thái 104 75.4% B 23 7 1 2 6 7 0
1997 Anh Đỗ Quốc 1 100% G 42 7 7 7 7 7 7
1997 Anh Trần Minh 56 88% S 31 4 7 1 7 7 5
1997 Phạm Le Hung 60 87.2% S 30 2 7 7 1 7 6
1997 Anh Tú Nguyễn 79 83% S 28 7 7 7 0 7 0
1997 Tung To Tran 86 81.5% S 27 3 7 0 7 7 3
1997 Canh Hao Nguyễn 100 78.5% S 25 1 7 7 3 7 0
1996 Ngô Đắc Tuấn 4 99.3% G 37 7 7 7 7 2 7
1996 Ngô Đức Duy 14 96.9% G 33 2 7 5 7 5 7
1996 Nguyễn Thái Ha 21 95.3% G 31 4 7 6 7 0 7
1996 Phạm Le Hung 36 91.8% S 27 7 7 2 7 0 4
1996 Anh Đỗ Quốc 111 74.1% B 18 2 7 6 0 0 3
1996 Trinh Thế Huynh 227 46.7% 9 2 1 2 1 3 0
1995 Ngô Đắc Tuấn 1 100% G 42 7 7 7 7 7 7
1995 Hài Long Đào 17 96.1% G 40 7 7 7 7 7 5
1995 Phạm Quang Tuấn 36 91.5% S 35 7 7 7 7 7 0
1995 Nguyễn Thế Phương 36 91.5% S 35 7 7 7 7 7 0
1995 Nguyễn Thế Trung 36 91.5% S 35 7 7 7 7 7 0
1995 Cao Văn Hạnh 61 85.4% S 33 7 7 5 7 7 0
1994 Hài Long Đào 23 94.3% G 41 7 7 7 6 7 7
1994 Ngọc Nam Trần 34 91.4% S 38 4 7 7 7 6 7
1994 Duy Lan Nguyễn 58 85.2% S 34 7 7 7 6 7 0
1994 Quy Tuấn Nguyễn 67 82.9% S 33 6 7 6 7 7 0
1994 Chu Gia Vượng Nguyễn 78 80% S 31 0 7 6 6 5 7
1994 Dong Vu To 88 77.4% S 30 7 7 1 7 6 2
1993 Chu Gia Vượng Nguyễn 28 93.5% G 30 7 7 4 7 3 2
1993 Bùi Anh Văn 59 86% S 24 7 7 0 5 5 0
1993 Truong Ba Tu 66 84.3% S 23 7 7 0 5 4 0
1993 Phạm Hong Kien 66 84.3% S 23 0 7 0 7 7 2
1993 To Huy Quynh 83 80.2% S 21 7 7 0 4 1 2
1993 Phạm Chung Thủy 122 70.7% B 17 6 7 0 1 1 2
1992 Nguyễn Xuân Dao 17 95.4% G 33 7 7 1 7 7 4
1992 Nguyễn Quốc Khánh 57 84.1% S 26 5 7 2 7 0 5
1992 Nguyễn Thành Cong 65 81.8% S 25 7 7 1 7 1 2
1992 Nguyễn Xuân Long 93 73.8% B 21 7 5 0 7 0 2
1992 Nguyễn Hữu Cuong 115 67.5% B 18 7 7 2 0 0 2
1992 Nguyễn Thuy Linh 125 64.7% B 16 5 1 0 7 1 2
1991 Nguyễn Việt Anh 21 93.6% S 38 7 7 3 7 7 7
1991 Đỗ Ngọc Minh 21 93.6% S 38 7 7 3 7 7 7
1991 Hà Huy Tài 39 87.8% S 36 7 7 3 7 7 5
1991 Phan Huy Tu 67 78.9% S 31 7 7 3 7 7 0
1991 Nguyễn Hải Hà 90 71.5% B 27 7 7 3 3 7 0
1991 Ngô Diên Hy 133 57.7% B 21 7 7 0 0 7 0
1990 Xuân Du Phạm 63 79.9% S 24 7 6 3 1 6 1
1990 Ha Duong Phan Thị 106 65.9% B 19 6 3 0 2 7 1
1990 Xuân Ha Vũ 106 65.9% B 19 0 3 1 7 1 7
1990 Trường Lan Lê 139 55.2% B 16 7 3 3 2 1 0
1990 Hoang Huy Vũ 156 49.7% 15 6 4 0 3 2 0
1990 Hà Huy Tài 216 30.2% 11 3 1 1 3 2 1
1989 Đinh Tien Cuong 1 100% G 42 7 7 7 7 7 7
1989 Ngô Bào Châu 17 94.5% G 40 6 7 7 6 7 7
1989 Bùi Hai Hung 41 86.3% S 34 7 7 2 7 7 4
1989 Ha Huy Minh 88 70.1% B 27 6 6 1 7 7 0
1989 Trần Trong Thang 122 58.4% B 21 0 7 0 7 7 0
1989 Đoàn Hồng Nghiã 134 54.3% B 19 0 5 0 7 7 0
1988 Ngô Bào Châu 1 100% G 42 7 7 7 7 7 7
1988 Phan Phương Đạt 31 88.8% S 29 7 7 1 7 7 0
1988 Trần Thanh Hai 31 88.8% S 29 7 7 1 7 7 0
1988 Hố Thanh Tung 38 86.2% S 28 7 6 1 7 7 0
1988 Trần Trong Hùng 47 82.8% S 26 7 4 1 7 7 0
1988 Đoàn Hồng Nghiã 140 48.1% 12 4 1 1 5 1 0
1987 Trần Trong Hùng 36 85.2% S 38 7 7 3 7 7 7
1987 Nguyễn Văn Guang 69 71.3% B 30 7 7 0 7 7 2
1987 Phan Phương Đạt 72 70% B 29 7 7 0 5 7 3
1987 Phan Trien Duong 78 67.5% B 28 7 7 0 7 7 0
1987 Đoàn Quoc Chien 86 64.1% B 25 2 7 0 7 7 2
1987 Nguyễn Hữu Tuấn 95 60.3% B 22 1 7 0 7 7 0
1986 Hà Anh Vũ 15 93.3% G 34 7 7 7 5 7 1
1986 Nguyễn Phương Tuấn 30 86.2% S 30 7 7 2 7 7 0
1986 Nguyễn Hùng Sơn 54 74.8% S 26 7 7 0 6 5 1
1986 Nguyễn Tuấn Trung 62 71% B 24 7 7 0 7 3 0
1986 Phùng Hồ Hài 73 65.7% B 21 2 7 0 5 7 0
1986 Đoàn An Hải 142 32.9% 11 3 0 0 2 5 1
1985 Nguyễn Tiến Dũng 7 97.1% G 35 7 7 2 7 7 5
1985 Lâm Tung Giang 22 90% S 29 7 7 0 4 7 4
1985 Huỳnh Minh Wu 27 87.6% S 28 7 7 0 5 7 2
1985 Huỳnh Văn Thanh 47 78% S 22 7 7 0 7 0 1
1985 Đỗ Huy Khánh 65 69.4% B 18 7 2 0 2 7 0
1985 Che Quang Quyen 112 46.9% 12 7 5 0 0 0 0
1984 Đàm Thanh Sơn 1 100% G 42 7 7 7 7 7 7
1984 Đỗ Quang Đại 44 77.6% S 27 7 7 0 6 7 0
1984 Nguyễn Văn Hưng 47 76% S 26 7 7 0 7 0 5
1984 Võ Thu Tùng 50 74.5% B 25 7 0 0 7 4 7
1984 Nguyễn Thúc Anh 58 70.3% B 23 7 7 0 6 3 0
1984 Nguyễn Thị Minh Hà 82 57.8% B 19 7 0 0 4 4 4
1983 Trần Tuấn Hiệp 22 88.7% S 31
1983 Trần Nam Dũng 27 86% S 28
1983 Nguyễn Văn Lượng 27 86% S 28
1983 Hoàng Ngọc Chiến 52 72.6% B 22
1983 Nguyễn Việt Ba 64 66.1% B 20
1983 Phạm Thanh Phương 67 64.5% B 19
1982 Lê Tự Quốc Thǎng 1 100% G 42 7 7 7 7 7 7
1982 Trân Minh 21 83.2% S 32 7 5 7 3 7 3
1982 Ngô Phú Thanh 26 79% S 30 7 0 4 7 7 5
1982 Nguyễn Hũu Hoàn 31 74.8% B 29 4 5 2 7 7 4
1979 Lê Bá Khánh Trình 1 100% G 40 6 7 7 6 7 7
1979 * 22 87.4% S 33 6 3 7 6 7 4
1979 * 28 83.7% S 32 0 5 7 6 7 7
1979 * 35 79.5% S 29 6 7 6 5 3 2
1978 Vũ Kim Tuấn 14 90.1% S 30
1978 Nguyễn Thanh Tùng 17 87.9% S 29
1978 Đỗ Đức Thái 32 76.5% B 25
1978 Hồ Đình Duẩn 35 74.2% B 24
1978 Lê Như Dương 35 74.2% B 24
1978 Nguyễn Tuấn Hùng 47 65.1% B 23
1978 Nguyễn Hồng Thái 47 65.1% B 23
1978 Nguyễn Trung Hà 56 58.3% B 22
1976 Nguyễn Thị Thieu Hoa 19 87.1% S 27 5 0 2 6 7 7
1976 Lê Ngọc Chuyen 55 61.2% B 19 5 7 2 1 0 4
1976 Nguyễn Hùng Sơn 55 61.2% B 19 5 0 3 4 0 7
1976 Lê Ngọc Minh 75 46.8% B 16 0 1 2 6 0 7
1976 Lê Hải Khoi 90 36% 13 5 1 2 2 0 3
1976 Hà Huy Bang 106 24.5% 9 1 0 1 6 1 0
1976 Nguyễn Văn Hanh 124 11.5% 5 0 0 3 1 1 0
1976 Phan Thanh Dien 127 9.4% 4 0 0 0 3 1 0
1975 Nguyễn Minh Đức 13 91.1% S 36
1975 Nguyễn Khánh Trọng 34 75.6% B 30
1975 Nguyễn Long 56 59.3% B 26
1975 Phan Vũ Diễm Hằng 61 55.6% B 25
1975 Nguyễn Văn Sự 72 47.4% 21
1975 Lê Quang Tiến 73 46.7% 20
1975 Lê Đình Long 88 35.6% 17
1974 Hoàng Le Minh 9 94.3% G 38 5 6 8 6 5 8
1974 Vũ Đình Hoa 32 77.9% S 31 5 6 1 6 5 8
1974 Đặng Hoang Trung 39 72.9% B 28 5 5 1 5 4 8
1974 Tạ Hong Quang 40 72.1% B 27 5 6 3 6 0 7
1974 Nguyễn Quoc Thang 72 49.3% 22 5 6 0 4 0 7

* Names and scores are known but cannot be matched.